1.1 Áp dụng với hành khách mua vé tàu tuyến Hà Nội – TP. Hồ Chí Minh:
| Số lượng HK mua vé tàu tập thể | Tập thể mua trước từ 1 đến 19 ngày | Tập thể mua trước từ 20 ngày trở lên |
| MỨC GIẢM (%) | ||
| Từ 20 đến 50 người | 3% | 5% |
| Từ 51 đến 100 người | 5% | 7% |
| Từ 100 người trở lên | 7% | 9% |
1.2 Áp dụng với hành khách mua vé tập thể tàu Hà Nội – Hải Phòng [3438]:
(áp dụng đến hết ngày 31/12/2026)
| Số lượng HK mua vé tàu tập thể | Mức giảm giá | Thời gian mua vé |
| Từ 11 đến 41 người | 9% | Hành khách mua vé
trước giờ tàu chạy 24 giờ |
| Từ 42 đến 70 người | 11% | |
| Từ 71 đến 100 người | 13% | |
| Từ 100 người trở lên | 15% |
– VÉ NHÓM tàu Hà Nội – Hải Phòng :
+ Áp dụng các tàu tuyến Hà Nội – Hải Phòng (HP1/2, LP5/LP6, LP2/3/7/8) chạy các ngày từ Thứ 2 đến Thứ 5 hàng tuần.
+ Nhóm HK đi cùng chuyến tàu, cùng ga đi, ga đến, vé được bán cho một người mua trong một lần giao dịch (cùng mã đặt chỗ), cùng thông tin xuất hóa đơn.
+ Nhóm HK đi tàu với số lượng 4 người, tính tiền bằng 3 vé (4 người đi tàu tặng 1 vé).
+ Nhóm HK đi tàu với số lượng 8 người, tính tiền bằng 6 vé (8 người đi tàu tặng 2 vé).
+ Nhập Mã giảm giá: “3tang1” đối với nhóm 4 HK; “6tang2” đối với nhóm 8 HK.
+ HK mua vé nhóm KHÔNG được Đổi vé, Trả vé và không được hưởng chính sách ưu đã khác.
Truy cập trang web: dsvn.vn để mua vé tàu online
|
ĐỔI, TRẢ VÉ |
Vé CÁ NHÂN | Vé TẬP THỂ | ||||
| Đổi, trả vé trước giờ tàu chạy | Phí | Đổi, trả vé trước giờ tàu chạy | Phí
(% giá tiền) |
|||
| ĐỔI VÉ | Dưới 01 giờ | Không đổi vé | KHÔNG ÁP DỤNG ĐỔI VÉ TẬP THỂ | |||
| Trên 01 giờ | 10.000đ/vé | |||||
| TRẢ VÉ | Dưới 01 giờ | Không trả vé | Dưới 24 giờ | Không trả vé | ||
| Từ 1 đến dưới 4 giờ | 20% giá vé | Từ 24 đến dưới 72 giờ | 20% giá vé | |||
| Trên 04 giờ | 10% giá vé | Trên 72 giờ | 10% giá vé | |||
|
Mức trả vé tối thiểu 10.000đ |
||||||
– VÉ THÁNG CÁ NHÂN [831]: áp dụng từ ngày 01/4/2026
+ Giá vé chặng ngắn 935.000đ/1 vé tháng đối với HK có các ga đi/ga đến từ ga Hà Nội đến ga Hải Dương hoặc ngược lại; từ ga Cẩm Giàng đến ga Hải Phòng hoặc ngược lại.
+ Giá vé chặng dài 1.360.000đ/1 vé tháng đối với HK có các ga đi từ Hà Nội đến Hải Phòng hoặc ngược lại.
Lưu ý: Giá vé tháng trên có thể thay đổi tùy từng thời điểm.
1.3 Áp dụng với hành khách mua vé tập thể tàu Hà Nội – Lào Cai :(áp dụng đến hết ngày 31/12/2026)
| Số lượng HK mua vé tàu tập thể | Mức giảm giá cho các tàu:
SP1, SP3 |
Mức giảm giá cho các tàu:
SP2, SP4, SP6 |
| Từ 11 đến 28 người | 5% | 11% |
| Từ 29 đến 56 người | 7% | 13% |
| Từ 56 người trở lên | 9% | 15% |
Quy định đổi/trả vé tàu Hà Nội – Lào Cai:
| ĐỔI, TRẢ VÉ | Vé CÁ NHÂN | Vé TẬP THỂ | ||
| Đổi, trả vé trước giờ tàu chạy | Phí | Đổi, trả vé trước giờ tàu chạy | Phí
(% giá tiền) |
|
| ĐỔI VÉ | Dưới 72 giờ | Không đổi vé | KHÔNG ÁP DỤNG ĐỔI VÉ TẬP THỂ | |
| Trên 72 giờ | 20.000đ/vé | |||
| TRẢ VÉ | Dưới 4 giờ | Không trả vé | Dưới 24 giờ | Không trả vé |
| Từ 4 đến dưới 24 giờ | 30% giá vé | Từ 24 đến dưới 72 giờ | 30% giá vé | |
| Từ 24 đến dưới 72 giờ | 20% giá vé | Từ 72 đến dưới 120 giờ | 20% giá vé | |
| Trên 72 giờ | 10% giá vé | Trên 120 giờ | 10% giá vé | |
| Mức trả vé tối thiểu 10.000đ | ||||
1.4 Áp dụng với hành khách mua vé tập thể tàu Đà Lạt – Trại Mát [175]:
– Giảm 15% cho hành khách mua vé tập thể từ 15 – 29 người đi tàu một lượt.
– Giảm 20% cho hành khách mua vé tập thể từ 30 người trở lên đi tàu một lượt.
– Giảm 30% cho hành khách mua vé tập thể từ 10 đến 39 đi tàu khứ hồi.
– Giảm 40% cho hành khách mua vé tập thể từ 40 người trở lên đi tàu khứ hồi.
Hành khách đổi/trả vé tàu Đà Lạt – Trại Mát: trước giờ tàu chạy 72 giờ sẽ không mất phí, từ 02 giờ đến dưới 72 giờ phí đổi vé 10% giá vé.
1.5 Áp dụng hành khách mua vé tập thể tàu Kết nối Di sản miền Trung (Huế – Đà Nẵng): [538]
| Số lượng hành khách
mua vé tàu tập thể |
Tập thể mua trước
từ 1 đến 19 ngày |
Tập thể mua trước
từ 20 ngày trở lên |
||
| Thấp điểm | Vận tải Hè | Thấp điểm | Vận tải Hè | |
| Từ 11 đến 40 người | 7% | 5% | 9% | 7% |
| Từ 41 đến 70 người | 9% | 7% | 11% | 9% |
| Từ 71 đến 100 người | 11% | 9% | 13% | 11% |
| Từ 100 người trở lên | 13 | 11% | 15% | 13% |
– Vận tải Hè: từ ngày 20/5 đến hết 16/8 năm 2026 và 2027.
– Vận tải thấp điểm các ngày còn lại, không tính các ngày dịp nghỉ Lễ theo quy định.
| Số lượng HK đi tàu tập thể
(không tính HDV) |
Số lượng HDV được hưởng giảm giá |
| Từ 20 đến 50 người | 1 |
| Từ 51 đến 100 người | 2 |
| Từ 100 người trở lên | 3 |
– Giảm 10% vé lượt về đối với hành khách mua vé cá nhân, thỏa mãn các điều kiện của mua vé khứ hồi.
– Giảm 15% giá vé khứ hồi đối với các tàu SP2, SP4, SP8 (tuyến Hà Nội – Lào Cai).
– Hành khách mua vé cá nhân đi trên các đoàn tàu khách: SE1/2, SE3/4, SE5/6, SE7/8, SE9/10, SE11/12 (có cự ly vận chuyển ≥ 900 km); SE21/22 (có cự ly vận chuyển ≥ 600 km); SE29/30 (có cự ly vận chuyển ≥ 400 km); SNT1/2 (có cự ly vận chuyển ≥ 300 km) mức GIẢM GIÁ và KHẤU TRỪ ĐỔI TRẢ VÉ như sau:
| Mua vé trước ngày tàu chạy | Mức giảm giá | Số lượng chỗ bán cho 1 tàu/ngày |
| Từ 20 đến 39 ngày | 5% | |
| Trên 40 ngày | 10% | 20 vé/loại chỗ |
+ Mức giảm cho hành khách mua vé xa ngày trên, KHÔNG áp dụng cho loại chỗ khoang 4 giường tàu SE3, SPT1/2, SNT1/2.
+ Mức giảm giá mua vé xa ngày từ 40 ngày trở lên áp dụng cho cả đối tượng CSXH, KHÔNG áp dụng cho trường hợp mua vé khứ hồi, vé tập thể.
+ Hành khách mua vé sát ngày tàu chạy (dưới 48 giờ so với giờ tàu xuất phát) giá bán như sau: Cự ly vận chuyển dưới 1.000km: tăng 7% giá vé cùng thời điểm; Cự ly vận chuyển trên 1.000km: tăng 5% giá vé cùng thời điểm.
5.1 Quy định Đổi, Trả vé (tàu Hải Phòng, Lào Cai có quy định riêng):
| ĐỔI, TRẢ VÉ | Vé CÁ NHÂN | Vé TẬP THỂ | ||
| Đổi, trả vé trước giờ tàu chạy | Phí | Đổi, trả vé trước giờ tàu chạy | Phí
(% giá tiền) |
|
| ĐỔI VÉ | Dưới 24 giờ | Không đổi vé | KHÔNG ÁP DỤNG ĐỔI VÉ TẬP THỂ | |
| Trên 24 giờ | 20.000đ/vé | |||
| TRẢ VÉ | Dưới 4 giờ | Không trả vé | Dưới 24 giờ | Không trả vé |
| Từ 4 đến dưới 24 giờ | 20% giá vé | Từ 24 đến dưới 72 giờ | 20% giá vé | |
| Trên 24 giờ | 10% giá vé | Trên 72 giờ | 10% giá vé | |
| Mức trả vé tối thiểu 10.000đ | ||||
5.2 Hình thức đổi, trả vé:
– Đổi vé: Hành khách đến trực tiếp nhà ga và mang theo giấy tờ tùy thân bản chính (CCCD hoặc sử dụng VNeID) của người đi tàu hoặc người mua vé cung cấp cho nhân viên đường sắt để làm thủ tục.
– Trả vé:
+ Khi hành khách mua vé và thanh toán online (qua website bán vé của ngành Đường sắt, app bán vé hoặc các ứng dụng mua vé tàu hỏa, có nhập địa chỉ Email) thì hành khách thực hiện trả vé online qua website: dsvn.vn (tìm đến mục TRẢ VÉ) hoặc đến trực tiếp nhà ga.
+ Khi hành khách mua vé bằng các hình thức khác (hoặc khi mua vé không nhập địa chỉ Email), muốn trả vé hành khách đến trực tiếp nhà ga và mang theo giấy tờ tùy thân bản chính của người đi tàu hoặc người mua vé cung cấp cho nhân viên đường sắt. Đồng thời, thông tin trên thẻ đi tàu phải trùng khớp với giấy tờ tùy thân của hành khách.
+ TIỀN TRẢ VÉ sẽ được chuyển về tài khoản đã sử dụng để thanh toán mua vé tàu trước đó. Đối với tài khoản ví điện tử, tiền sẽ chuyển về ví sau thời gian khoảng 01 ngày. Đối với tài khoản Ngân hàng, tiền sẽ về tài khoản sau 3 đến 10 ngày làm việc. Đối với thẻ tín dụng, tiền sẽ hoàn vào thời điểm tính hạn mức thẻ tín dụng. Đối với thẻ Quốc tế, thời gian hoàn tiền không quá 45 ngày.
6.1 Giảm 90% giá vé đối với người hoạt động CM trước tổng khởi nghĩa 19/8/1945, Bà mẹ Việt Nam anh hùng.
6.2 Giảm 30% đối với người có công với cách mạng: Anh hùng LLVT; Anh hùng Lao động trong thời kỳ kháng chiến; Thương binh; người hưởng chính sách như thương binh; bệnh binh; người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học; người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ Tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù đày; người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế; người có công giúp đỡ cách mạng.
Giảm 30% giá vé đối với người khuyết tật đặc biệt nặng và người khuyết tật nặng (bao gồm cả người nước ngoài).
6.3 Giảm 15% giá vé đối với người cao tuổi là công dân Việt Nam có đủ 60 tuổi trở lên.
6.4 Miễn phí vé tàu cho Trẻ em dưới 6 tuổi khi đi cùng người lớn và sử dụng chung chỗ với người lớn. Mỗi vé hành khách người lớn được kèm 01 trẻ em miễn vé, từ trẻ em thứ 2 trở đi hành khách phải mua vé trẻ em.
6.5 Giảm 25% giá Trẻ em từ đủ 6 tuổi đến dưới 10 tuổi có quốc tịch Việt Nam.
6.6 Giảm 10% giá vé cho sinh viên (người có quốc tịch Việt Nam đang theo học các trường Dạy nghề; Trung cấp chuyên nghiệp; các trường Cao đẳng, Đại học, học viện trên lãnh thổ Việt Nam, không áp dụng đối với sinh viên, học viên sau đại học).
– Quý khách mua vé tàu và có yêu cầu xuất hóa đơn, vui lòng truy cập đường link https://hoadon.vtdsvn.vn/#/; nhập mã vé (hoặc Mã đặt chỗ, mã tra cứu hóa đơn) và làm theo hướng dẫn để tải hóa đơn điện tử.
– Hóa đơn vé tàu của quý khách bị sai thông tin (Tên đơn vị, Mã số thuế, hoặc Địa chỉ), vui lòng truy cập đường link https://hoadon.vtdsvn.vn/#/, tìm đến mục [CHỨNG TỪ – MẪU BIỂU] để tải mẫu văn bản “Đề nghị điều chỉnh hóa đơn sai sót”, điền đầy đủ thông tin và gửi về địa chỉ: Công ty Cổ phần Vận tải đường sắt – Số 130 Lê Duẩn, Phường Nguyễn Du, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. Điện thoại 024.39420326 (trong giờ hành chính).
Group ticket discount regulations
1.1 North–South route (Hanoi – Ho Chi Minh City) [758]:
| Group Size | Tickets purchased
1–19 days in advance |
Tickets purchased
at least 20 days in advance |
| DISCOUNT (%) | ||
| 20 – 50 passengers | 3% | 5% |
| 51 – 100 passengers | 5% | 7% |
| More than 100 passengers | 7% | 9% |
1.2 Hanoi – Hai Phong route [3438]: (Valid until 31 December 2026)
| Group Size | Discount (%) | Advance Purchase Requirement |
| 11 – 41 passengers | 9% | Ticket purchased at least
24 hours before departure |
| 42 – 70 passengers | 11% | |
| 71 – 100 passengers | 13% | |
| More than 100 passengers | 15% |
– Group Ticket Hanoi – Hai Phong route :
+ Applicable to Hanoi – Hai Phong trains (HP1/HP2, LP5/LP6, LP2/LP3/LP7/LP8) operating every Monday to Thursday.
+ All passengers must travel on the same train, from the same departure station to the same destination station; tickets must be purchased by one person in a single transaction (same booking reference) and share the same invoice information.
+ Group of 4 passengers: Pay for 3 tickets (buy 3 get 1).
+ Group of 8 passengers: Pay for 6 tickets (buy 6 get 2).
+ Promotion code: “3tang1” for groups of 4 passenger; “6tang2” for groups of 8 passengers.
+ Group tickets cannot be exchanged or refunded and cannot be combined with any other promotional offers.
Please visit dsvn.vn to purchase train tickets online.
* Ticket exchange/refund regulations: Hanoi – Hai Phong route:
| Exchange/
Refund |
Individual Ticket | Group Ticket | ||
| Exchange/
Refund time before departure |
Fee | Exchange/
Refund time before departure |
Fee | |
| Exchange Ticket | Less than 01 hour | Not permitted | NOT PERMITTED | |
| More than
01 hour |
VND 10.000 per ticket | |||
| Refund Ticket | Less than 01 hour | Not permitted | Less than
24 hours |
Not permitted |
| From 01 hour to less than 04 hours | 20% of
ticket fare |
From 24 hours to less than 72 hours | 20% of ticket fare | |
| More than
04 hours |
10% of
ticket fare |
More than
72 hours |
10% of ticket fare | |
| Minimum refund fee: VND 10.000/ticket | ||||
– MONTHLY PASSES (Individual Passengers) : Valid from 1 April 2026
+ Short-distance monthly pass: VND 935.000 per pass for journeys between Hanoi and Hai Duong (or vice versa), and between Cam Giang and Hai Phong (or vice versa).
+ Long-distance monthly pass: VND 1.360.000 per pass for journeys between Hanoi and Hai Phong (or vice versa).
Note: Monthly pass fares are subject to change from time to time.
1.3. Hanoi–Lao Cai route [2589]: (Valid until 31 December 2026)
| Group Size | Discount for
SP1, SP3 |
Discount for SP2, SP4, SP6 |
| 11 – 28 passengers | 5% | 11% |
| 29 – 56 passengers | 7% | 13% |
| More than 56 passengers | 9% | 15% |
* Ticket exchange/refund regulations: Hanoi–Lao Cai route:
| Exchange/
Refund |
Individual Ticket | Group Ticket | ||
| Exchange/ Refund time before departure | Fee | Exchange/ Refund time before departure | Fee | |
| Exchange Ticket | Less than 72 hours | Not permitted | NOT PERMITTED | |
| More than 72 hours | VND 20.000 per ticket | |||
| Refund Ticket | Less than 04 hour | Not permitted | Less than
24 hours |
Not permitted |
| From 04 hour to less than 24 hours | 30% of
ticket fare |
From 24 hours to less than 72 hours | 30% of ticket fare | |
| From 24 hours to less than 72 hours | 20% of
ticket fare |
From 72 hours to less than 120 hours | 20% of ticket fare | |
| More than
72 hours |
10% of
ticket fare |
More than
120 hours |
10% of ticket fare | |
| Minimum refund fee: VND 10.000/ticket | ||||
1.4. Da Lat–Trai Mat route [175]:
– 15% discount for groups of 15–29 passengers traveling one way.
– 20% discount for groups of 30 passengers or more traveling one way.
– 30% discount for groups of 10–39 passengers travelinground trip.
– 40% discount for groups of 40 passengers or more traveling round trip.
No exchange or refund fee for requests made 72 hours or more before departure. A 10% exchange fee (based on the ticket fare) applies to exchanges made from 02 hours to less than 72 hours before departure.
1.5. The Heritage Train (Hue–Da Nang) [538]:
| Group Size | Tickets purchased
1–19 days in advance |
Tickets purchased at least 20 days in advance | ||
| Low season | Summer peak | Low season | Summer peak | |
| 11 – 40 passengers | 7% | 5% | 9% | 7% |
| 41 – 70 passengers | 9% | 7% | 11% | 9% |
| 71 – 100 passengers | 11% | 9% | 13% | 11% |
| More than 100 passengers | 13% | 11% | 15% | 13% |
– Summer Peak Season: From 20 May to 16 August in 2026 and 2027.
– Low Season: All other operating days, excluding public holidays.
Tour groups accompanied by a tour guide are entitled to a 50% discount on the tour guide’s ticket fare.
| Group size
(excluding the tour guide) |
Number of tour guides are entitled
to a discount |
| 20 – 50 passengers | 1 |
| 514 – 100 passengers | 2 |
| More than 100 passengers | 3 |
– 10% discount on the return ticket for passengers purchasing eligible individual round-trip tickets.
– 15% discount on round-trip tickets for trains SP2, SP4, and SP8 (Hanoi–Lao Cai route).
– Passengers purchasing individual tickets for the following trains are eligible for the discount: SE1/SE2, SE3/SE4, SE5/SE6, SE7/SE8, SE9/SE10, SE11/SE12 (journeys of 900 km or more); SE21/SE22 (journeys of 600 km or more); SE29/SE30 (journeys of 400 km or more); SNT1/SNT2 (journeys of 300 km or more). Fare discounts and ticket exchange/refund deductions are as follows:
| Ticket purchased in advance | Discount | Seats available for sale per train per day |
| 20 – 39 days before departure | 5% | |
| At least 40 days before departure | 10% | 20 tickets/seat class |
– Individual passengers purchasing tickets for the full SPT1/2 journey at least 10 days in advance are entitled to a 5% discount on the current fare.
Notes:
– The above advance purchase discounts do not apply to 4-berth sleeper compartments on SE3, SPT1/SPT2, and SNT1/SNT2.
– The discount for tickets purchased at least 40 days before scheduled departure also applies to passengers eligible for social policy concessions, but does not apply to round-trip tickets or group tickets.
– Tickets purchased less than 48 hours before scheduled departure will be subject to the following surcharge: Journeys under 1,000 km: a 7% surcharge on the current fare; Journeys of 1,000 km or more: a 5% surcharge on the current fare.
5.1. Ticket Echange and Refund regulations (Routes to Hai Phong and Lao Cai subject to separate regulations) :
| Exchange/
Refund |
Individual Tickets | Group Tickets | ||
| Exchange/ Refund time before departure | Fee | Exchange/ Refund time before departure | Fee | |
| Exchange Ticket | Less than 24 hours | Not permitted | NOT PERMITTED | |
| 24 hours or more | VND 20.000/ ticket | |||
| Refund Ticket | Less than 4 hours | Not permitted | Less than
24 hours |
Not permitted |
| From 4 hours to less than 24 hours | 20% of
ticket fare |
From 24 hours to less than 72 hours | 20% of
ticket fare |
|
| More than
24 hours |
10% of
ticket fare |
More than
72 hours |
10% of
ticket fare |
|
| Minimum refund fee: VND 10.000/ticket | ||||
5.2. Ticket Exchange and Refund Procedures
– Ticket Exchange: Passengers must visit a railway station in person and present the original identification document (Citizen Identity Card or VNeID) of the passenger or the ticket purchaser to the railway staff for processing.
– Ticket Refund:
+ If tickets were online purchased (through the Vietnam Railways ticketing website, the official ticketing app, or other train ticket booking applications with an email address provided), passengers may: submit an online refund request via dsvn.vn (under the “Ticket Refund” section); or visit any railway station for assistance.
+ For tickets purchased through other sales channels (or when no email address was provided at the time of purchase), passengers must visit a railway station in person and present the original identification document of the passenger or the ticket purchaser. The information on the boarding ticket must match the identification document presented.
+ Refunds will be credited to the original payment account used to purchase the ticket. The expected refund processing times are as follows: E-wallets: approximately 1 day. Bank accounts: 3–10 working days. Credit cards: refunded according to the card issuer’s billing cycle. International payment cards: refund processed within 45 days.
6.1. A 90% discount for Pre-August Revolution (19 August 1945) revolutionary activists, Vietnamese Heroic Mothers.
6.2. A 30% discount for Heroes of the People’s Armed Forces: Heroes of Labour during the resistance wars; War invalids; Beneficiaries entitled to the same benefits as war invalids; Sick soldiers; Persons affected by toxic chemicals during the resistance wars; Revolutionary activists, resistance fighters, national defenders, and international mission participants who were imprisoned by enemy forces; Resistance fighters participating in the national liberation, national defense, or international missions; Individuals with meritorious services to the revolution;
A 30% discount for persons with severe or profound disabilities (including foreign nationals).
6.3. A 15% discount for Vietnamese citizens aged 60 or above.
6.4. Free of charge for children under 6 years old traveling with an adult; and sharing the same seat with that adult. Each adult passenger may accompany one child free of charge. A child ticket must be purchased for each additional child.
6.5. A 25% discount for Vietnamese children aged 6 to under 10 years
6.6. A 10% discount for students (Vietnamese students enrolled in Vocational schools; Professional secondary schools; Colleges, Universities, Academies in Vietnam), does not apply to postgraduate students.
– Passengers requiring an invoice for their ticket purchase are requested to visit https://hoadon.vtdsvn.vn/#/, enter the ticket number (or booking reference, invoice lookup code), and follow the instructions to download the invoice.
– If the invoice contains incorrect information (such as the company name, tax code, or address), please visit https://hoadon.vtdsvn.vn/#/, find the [Documents & Forms] section to download the ” Request for Invoice Information Correction ” form, complete the form with the required information and send it to: Railway Transport Joint Stock Company – 130 Le Duan Street, Nguyen Du Ward, Hai Ba Trung District, Hanoi, Vietnam. Tel: (+84) 24 3942 0326 (during office hours)
– Websites: www.dsvn.vn, vetau.com.vn, vetauonline.vn, giare.vetau.vn
– Railway stations; Authorized ticket agents; Official railway ticket offices.
– Mobile Applications & E-wallets: MoMo, VNPay, ShopeePay, ZaloPay, ViettelPay, Banking applications (Smart Banking), Official railway mobile ticketing applications
– Ticket Booking Hotlines: Saigon Station: 1900 1520, Hanoi Station: 1900 0109